View Full Version : Hot! hot! hướng dẫn cài TV cho n95 8gb đây
qhai959
05-06-2012, 04:35 PM
Một số anh em mới xài điện thoại chưa biết cách chạy lại (reinstall) hoặc nâng cấp phần mềm (upgrade firmware). Mỗi khi máy bị trục trặc hay bị treo lại thường phải mang ra tiệm để người ta chặt chém 100k hoặc 200k. Mục đích của mình khi post bài này là để giúp anh em có thể tự làm việc đó tại nhà hoặc tại tiệm Internet mà không tốn tiền.
Nếu máy bạn bị trục trặc phần mềm hãy làm theo các bước sau đây!
*Muốn upgrade hoặc reinstall firmware trước hết bạn phải có các công cụ sau:
1. Cáp USB (kèm theo máy).
2. Phần mềm Nokia PCSuite. Tải về từ link này:
http://www.nokia-asia.com/A4482317
3. Phần mềm Nokia Software Update.Tải về từ link này:
http://www.nokia-asia.com/A4416041
4. Một sim trắng còn sóng (có thể bị khoá hai chiều nhưng còn sóng)
5. Máy tính kết nối Internet ADSL.
+ Lưu ý:
Trước khi tải bạn phải chọn chính xác model điện thoại của bạn trên list rồi mới nhấn nút tải về để tránh trường hợp tải về phần mềm không tương thích.
+ Cài Nokia PCSuite trước, thử kết nối điện thoại và máy tính thành công thì tiếp tục cài Nokia Software Update.
+ Nokia PCSuite có phiên bản bằng tiếng Việt (chọn trong thanh Language là Vietnamese sau khi chọn model điện thoại của bạn rồi hãy chọn nút Download để tải về). Còn Nokia Software Update chỉ có phiên bản bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác.
*Các bước thực hiện như sau:
1. Sạc đầy pin điện thoại. Tháo thẻ nhớ ra khỏi máy, sao chép danh bạ sang sim dự phòng (khi upgrade firmware, dữ liệu trên máy và thẻ sim sẽ bị format toàn bộ). Nếu máy cài nhiều chương trình trên thẻ nhớ thì cách tốt nhất là gỡ bỏ (remove) toàn bộ các phần mềm trên thẻ nhớ, sau khi upgrade firmware thành công thì chịu khó cài lại các phần mềm đã remove.
2. Chọn máy hoạt động ở chế độ General (General profile).
3. Cài đặt PCSuite sau đó kết nối với điện thoại qua cáp USB.
4. Cài đặt Nokia Sofftware Update.
5. Kết nối Internet ADSL.
6. Mở Nokia Sofftware Update chờ cho phần mềm này nhận diện điện thoại của bạn. Sau đó nó sẽ tự động báo đã có firmware version mới hoặc nếu chưa có firmware version mới thì nó sẽ báo "Your phone had up to date".
Nếu chưa có firmware version mới thì máy hỏi bạn có chắc chắn là muốn reinstall firmware không? Bạn chọn dấu "v" để xác nhận sau đó chọn "yes", "next".
Còn nếu máy tính báo đã có firmware version mới thì bạn cũng chọn "yes", "next" và đánh dấu chọn "v" vào những bước mà computer yêu cầu xác nhận.
7. Ngồi chờ khoảng 40 phút đến 70 phút tuỳ theo tốc độ Internet ADSL của bạn cho tới khi điện thoại tự động khởi động lại là xong.
Lưu ý trong lúc cài đặt:
Trong suốt thời gian upgrade tuyệt đối không gọi và nhận cuộc gọi hoặc rút cáp, ngắt kết nối giữa điện thoại và máy tính. Như vậy sẽ rất nguy hiểm vì điện thoại có thể bị treo cứng ngắc luôn. Tốt nhất là nên kiếm 1 sim trắng (còn sóng) không sử dụng hoặc không có ai biết số để tránh trường hợp đang làm có người gọi và nhắn tin tới máy sẽ bị sock RAM và treo.
Danh mục các model điện thoại có thể sử dụng phương pháp này gồm:
E50 (Cáp CA-53),
E51 (Cáp DKE-2),
E60 (Cáp CA-53& CA-70),
E61i (Cáp CA-53),
E65 (Cáp CA-53),
E70 (Cáp CA-53 & CA-70),
E90 Communicator (Cáp DKE-2),
N70 + N70ME (Cáp DKU-2 & CA-53 & CA-70),
N71 (Cáp CA-53),
N72 (Cáp CA-53),
N73+N73ME (Cáp CA-53),
N76 (Cáp DKE-2),
N77 (Cáp CA-53),
N80+N80IE (Cáp CA-53),
N81 (Cáp CA-101),
N71 (Cáp CA-101),
N90 (Cáp DKU-2 & CA-53 & CA-70),
N91 +N91 8GB (Cáp DKE-2),
N92 (Cáp CA-53),
N93+N93i (Cáp CA-53),
N95 + N95 8GB (Cáp DKE-2),
N3109 Classic (Cáp DKE-2),
N3110 Classic (Cáp DKE-2),
N3250 (Cáp CA-53 & CA-70),
N3500 Classic (Cáp DKE-2),
N5200 (Cáp DKE-2),
N5300 (Cáp DKE-2),
N3500 Classic (Cáp DKE-2),
N5500 Sport (Cáp CA-53),
N5610 Xpress music (Cáp CA-101),
N5700 Xpress music (Cáp CA-101),
N6085 (Cáp CA-53 & CA-70),
N6110 Navigator (Cáp DKE-2),
N6120Classic (Cáp DKE-2),
N6125 (Cáp CA-53),
N6131 (Cáp CA-53),
N6151 (Cáp CA-53 & CA-70),
N6233 (Cáp CA-53),
N6267 (Cáp DKE-2),
N6270 (Cáp CA-53 & CA-70 & DKU-2),
N6288 (Cáp CA-53 & CA-70),
N6300 (Cáp DKE-2),
N6500 Classic + N6500 Slide (Cáp CA-101),
N6360 (Cáp CA-53 & CA-70 & DKU-2),
N6680 (Cáp CA-53 & CA-70 & DKU-2),
N6681 (Cáp CA-53 & CA-70 & DKU-2),
N7370 (Cáp CA-53),
N7373 (Cáp CA-53 & CA-70),
N7390 (Cáp DKE-2),
N7500 Prism (Cáp DKE-2),
N7900 Prism (Cáp CA-101),
N8600 Luna (Cáp CA-101)
Các bạn còn thắc mắc điều gì xin vui lòng đặt câu hỏi tiếp, đừng ngại.
anhthaiscg
05-06-2012, 04:35 PM
Chắc chắn là do lỗi phần cứng. Có thể là do 2 nguyên nhân sau đây:
1. Do tai nghe của bạn bị hỏng.
2. Do tiếp điểm giữa tai nghe và các lá cực bằng đồng của điện thoại (cổng pop-port) của bạn không tốt. Hiện tượng này thì hầu hết các máy Nokia sau khi dùng 1 thời gian đều bị chập chờn tai nghe.
Bạn thử kiểm tra lại bẳng cách:
1. Mượn một tai nghe stereo bất kỳ còn đang hoạt động tốt của Nokia miễn là cắm vừa cổng pop-port rồi cắm thử vào máy của bạn để nghe.
2. Lau sạch cổng pop-port bằng bông cồn 90 độ.
dwengvn
05-06-2012, 04:35 PM
em đọc bài của bác thấy hay và thấy bác cũng nhiệt tình. em muốn hỏi là muốn viết bài thì phải làm sao? rồi cám ơn thì như thế nào vậy bác?em có thể xin nick yahoo bác để hỏi 1 số vấn đề được không?mong bác nhận lời! cảm ơn bác.
coso_ngocthach
05-06-2012, 04:35 PM
Bạn vừa mới viết một bài rồi đấy! Muốn lập topic (chủ đề) riêng thì bạn vào khu vực nào mà mình muốn viết bài rồi di chuyển chuột xuống cuối trang bên trái tìm nút "New Thread" rồi click vào đó để bắt đầu lập một chủ đề mới của riêng bạn. Nick yahoo của mình là fish63kgs
alyvnam
05-06-2012, 04:35 PM
Đã hướng dẩn up lại firmwarre thì sao Bạn kô hướng dẩn đổi code DT luôn đi 2 cái này nó thường đi cùng nhau mà, Chúc vui
ctycblsbinhan
05-06-2012, 04:35 PM
Đáp ứng theo đúng nguyện vọng của bạn, sau đây là hướng dẫn cách dổi code cho điện thoại
Modify Product code là thao tác thay đổi mã sản phẩm của nhà sản xuất. Tại sao phải thay đổi mã sản phẩm của nhà sản xuất? Xin được nói sơ qua từ 2 nguyên nhân sau:
- Các sản phẩm của Nokia được phát hành trên toàn thế giới, để phù hợp với ngôn ngữ và đặc điểm nhu cầu sử dụng của từng khu vực, Nokia đã đặt Symbian phát triển từng gói phần mềm điều hành hệ thống (firmware) cho từng quốc gia, khu vực và vùng lãnh thổ khác nhau. Do đó, nếu bạn mua một máy Nokia tại thị trường Bắc Mỹ hoặc Đài Loan thì nhiều khả năng là máy của bạn sẽ không đọc được các font chữ unicode tiếng Việt. Nhiều người cần font tiếng Việt để tra từ điển, lướt web.
- Cùng một model điện thoại nhưng có thể có nhiều phiên bản khác nhau. Nhưng tựu trung lại nó vẫn từ một khối dự liệu nền tảng được phát triển để mở rộng hoặc thu hẹp một số chức năng. Một số người muốn sử dụng phiên bản khác nhưng không muốn đổi điện thoại.
Vì vậy, chúng ta phải thay đổi mã sản phẩm của nhà sản xuất để phục vụ cho nhu cầu của mình.
A/Yêu cầu:
+ Máy tính có kết nối ADSL
+ Phần mềm đổi code điện thoại NSS và file cờ rắc của nó:
Link tải NSS: http://www.4shared.com/file/46713607/1e59e642/Nemesis_Service_Suite_v103812.html
+ Bộ phần mềm Nokia software update (NSU)
B/Thực hiện :
+ Download và cài NSU , NSS vào máy tính.
+ Cắm cáp nối phone và máy tính, máy phải nhận phone thì mới update được
mở phần mềm NSS, nhìn bên góc phải có cái icon “scan for new device” click vào đó.
+ Vào tab “phone info”, click scan (nếu phone đã kết nối thì sẽ hiện ra 2 thông tin về version và số imei).
+ Mở file c.r.a.c.k của NSS (file copie de gsm_magic ) và chọn enable .
tiếp tục vào tab “Flash” chọn scan (hiện ra code của máy).
+ Trở lại “phone info” ,trong phần production data bit / product code : nhập vào số 0539276 (đây là code của phiên bản N70 music edition) (có thể chọn Code khác cho đúng tuỳ dòng Đt), và chọn enable.
+ Click “write” bên dưới, Product code đã được thay đổi.
+ Mở NSU và upgade firmware (máy tính phải kết nối ADSL). Thế là bạn đã chuyển đổi thành công sang ME hoặc ngược lại.
Lưu ý:
Gần đây một số bạn có than phiền là sau khi update firmware thành công cho phone thì khi dùng NSS để đổi code bị hiện tượng NSS không đọc phone info.
Tôi đã tìm ra nguyên nhân: Do các bạn sử dụng PCsuite V6.83/V6.84/V6.85/V6.86 mà các phiên bản này có thay đổi một số cấu trúc mã nguồn do đó phone info sẽ không thể hiện trên NSS và xét về mặt kết nối thì PCsuite V6.83/V6.84/V6.85/V6.86 không tương thích với NSS. Vì vậy cách khắc phục là: Dùng PCSuite V6.82 và NSS để dổi code. PCSuite V6.82 download ở đây: http://nds2.nokia.com/files/support/global/phones/software/Nokia_PC_Suite_682_rel_21_0_eng_web.msi
Sau khi cài PCSuite V6.82 và kết nối điện thoại thành công với PCsuite V6.82 các bạn có thể đổi code bằng các bước nêu trên. Mình đã test ok rồi.:grin:
Mình cũng đã fix link download NSS và up lên bản NSS mới nhất V1.0.38.12. Ai không bị hiện tượng trên thì không cần phải quan tâm tới lưu ý này:grin:
Dưới đây là danh mục product code của một số model điện thoại:
N70
CODE:0524113 Taiwan台湾/ SB CODE:0524114 Taiwan
N70 ME
0536418 Euro-1 / Music edition
0539211 France / Music edition
0539212 ALPS / Music edition
0539213 Euro-2 / Music edition
0539214 Turkey / Music edition
0539216 South Africa / Music edition
0539218 Scandinavia / Music edition
0539221 Baltian / Music edition
0539222 Russian / Music edition
0539224 Ukraine / Music edition
0539226 CIS, Bulgaria / Music edition
0539229 Hun, Czech, Slov / Music edition
0539232 Balkans / Music edition
0539233 Greece/Cyprus / Music edition
0539237 Lebanon / Music edition
0539240 GULF / Music edition
0539242 Israel / Music edition
0539243 Romania / Music edition
0539244 Belarus/Moldova / Music edition
0543026 MEA1 / Music edition
0543027 MEA2 / Music edition
0539266 APAC1 / Music edition
0539270 Thailand / Music edition
0539272 Philipines / Music edition
0539273 Australia / Music edition
0539275 Indonesia / Music edition
0539276 India, Vietnam / Music edition
0539353 New Zealand / Music edition
N73 ME :
N73 ME APAC (asia Pacific) 0539343
N73 Music Edition EURO 1 (Black) : 0537289
N73 Music Edition EURO 2 (Black) : 0539239
N73 Internet Edition :
Hong Kong version region 14 (inclusive of English, Traditional Chinese, Simplified Chinese input)
0539366
Taiwanese version region 10 (English + Traditional Chinese input)
0539364.
N95
0534841 - Euro 1 - Sand
0534842 - France
0534843 - Alps
0534844 - Euro 2
0534845 - Turkey
0534847 - Scandinavia
0534848 - BALTIAN
0534849 - Russia
0534850 - Ukraine
0534851 - CIS, Bulgaria
0534852 - Euro 3
0534853 - Balkans
0534854 - Greece / Cyprus
0534857 - Israel
0536058 - Belarus / Moldova
0534833 - Singapore
0536062 - Euro1 - Plum
0536063 - France
0536064 - Alps
0536065 - Euro2
0536066 - Turkey
0536068 - Scandinavia
0536069 - BALTIAN
0536070 - Russia
0536071 - Ukraine
0536072 - CIS, Bulgaria
0536073 - Belarus/Moldova
0536074 - Euro3
0536075 - Balkans
0536076 - Greece / Cyprus
0536079 - Israel
0534832 - Hong Kong
0536084 - Hong Kong
0534830 - Taiwan
0536083 - Taiwan
0534833 - Apac 1
0536085 - Apac 1
0534834 - Philippines
0534835 - Australia
0534836 - New Zealand
0534837 - Indonesia
0536086 - Philippines
0536087 - Australia
0536088 - New Zealand
0536089 - Indonesia
0548298 - India Apac 2
0548299 - India Apac 2
0535053 - Thailand
0536093 - Thailand
0534839 - Vietnam
0536091 - Vietnam
0548986 - India
0534856 - Arabic
0549001 - Australia (sand)
0534849 - Russia (sand)
0534850 - Ukraine (sand)
0536070 - Russia (plum)
0536071 - Ukraine (plum)
0548763 - USA (N95-1)
0548763 - Brazil (plum)
0546222 - Brazil (plum)
0549028 - Brazil (plum)
0534862 - Latin America (plum)
N95 Operator Specific codes
0548170 - Orange UK
0548020 - Movistar Spain?
0548364 - O2 (CPW) UK (Graphite)
0547869 - Vodafone UK
0546659 - T-Mobile UK
0536065 - KPN Netherlands
0547867 - DTAC Thailand
0547686 - T-Mobile (P4U) UK
0549533 - T-Mobile (P4U) UK
0548021 - O2 UK
0550199 - O2 Ireland
N95 Language Packs
EURO1 - English, French, German, Italian, Spanish, Portuguese
EURO2 - English, French, German, Turkish, Dutch, Italian
EURO3 - English, Czech, Slovakian, German, Polish, Hungarian
Scandinavia - English, Finnish, Swedish, Norwegian, Icelandic, Danish
Baltic - English, German, Estonian, Russian, Latvian, Lithuanian
Russia - English, German, Ukrainian, Russian, Romanian, Bulgarian, Hungarian
Balkans - English, German, Croatian, Slovenian, Serbian, Greek
Arabic - English, Arabic, French, Farsi, Urdu
Hebrew - English, Hebrew, Arabian, Russian, Romanian, Spanish
Africa - English, Portuguese, German, Italian, French
N95 8GB
0550348 - FRANCE
0550352 - ALPS
0549487 - EURO1
0550359 - EURO2
0550370 - TURKEY
0550372 - SCANDINAVIA
0550373 - BALTIAN
0550798 - RUSSIAN
0550799 - UKRAINE
0550800 - BELARUS/MOLDOVA
0550375 - CIS, Bulgaria
0550378 - EURO3
0550379 - BALKANS
0550801 - GREECE, CYPROS
0550802 - ISRAEL
0555180 - SINGAPORE
0555181 - MALAYSIA
0555187 - EMERGING ASIA
0550455 - INDONESIA
0550454 - NEW ZEALAND
0550453 - AUSTRALIA
0550459 - THAILAND
0550457 - VIETNAM
0557980 - HONG KONG / CHINA
0557877 - MALASIA
0550388 - AFRICA (NIGERIA)
N95 8GB Operator Specific codes
0558166 - SFR France
N5700 vietnamese 0545337
N82
0555087: MALAYSIA
0554982: INDIA
0554988: CAMBODIA
0551540: INDIA
0551541: VIETNAM
0551536: INDONESIA
0551542: Emerging Markets*
0551534: AUSTRALIA
0551535: NEW ZEALAND
0551532: APAC-1
0551533: PHILIPPINES
0551531: TAIWAN
0551538: HONGKONG
0551539: THAILAND
0551515: Scandinavia
0558321: Scandinavia
0549174: EURO-1
0551511: FRANCE
0551512: ALPS
0551513: EURO-2
0551514: TURKEY
0551516: BALTIAN
0551517: RUSSIA
0551518: UKRAINE
0551519: CIS
0551520: BELARUS/MOLDOVA
0551521: EURO-3
0551522: BALKANS
0551523: GREECE/CYPROS
0551524: ISRAEL
0551525: Farsi
0551526: Urdu
0551527: UAE
0551528: GULF
0551529: NORTH AFRICA
0551530: Africa Port
0552251: SOUTH AFRICA
0552252: Africa
0552537: Bulgaria/Romania
0554977: MA/IT/PO/SP
0554979: LUXEMBURG
0554980: GERMANY
0554984: NI/GH/TO/BE/Niger
N3250
538877 14_APAC2 APAC2_14
0533725 05_russian
0532721 RM-38 3250 CLARO BRAZIL BLACK
0536551 RM-38 3250 AMEX CENTRO AMERICA BLACK
0541286 89 CTV_MY
0535901 05_russian Russian
0526521 19_mea2
0539807 18_mea1 MEA1_18
0539797 07_balkans BALKANS_07
0526268 11_china
0539323 18_mea1 MEA1_18
0526405 01_euro1
0544603 RM-38 3250 CTV SOUTH AFRICA RED
0533687 05_russian
0526467 07_balkans
0526296 15_apac3
0536949 15_apac3 GLOBE
0526290 17_apac4
0541283 90 CTV_SG
0538873 16_thai THAI_16
0533978 RM-38 3250 EURO-C CTV UK SILVER
0534633 09_hebrew Israel
0534640 19_mea2 Gulf
0536951 15_apac3 GLOBE
0526509 05_russian
0537975 01_euro1 Euro1
0533707 02_euro2
0526479 02_euro2
0541281 90 CTV_SG
0526285 15_apac3
0536000 85 AIS
0534637 19_mea2 Gulf
0526525 19_mea2
0534604 19_mea2 Gulf
0532719 RM-38 3250 BRT BRAZIL BLACK
0533734 14_APAC2
0534622 RM-38 3250 MOBITEL SLOVENIA BLACK
0526512 05_russian
0526293 17_apac4
0538107 83 CTV_CN
0533988 RM-38 3250 SUNRISE SWITZERLAND SILVER
0538954 02_euro2
0538867 12_taiwan CHINESE TAIWAN_12
0535664 RM-38 3250 TELENOR NORWAY BLACK
0535904 05_russian Russian
0526443 04_baltian
0526274 16_thai
0526468 07_balkans
0539016 07_balkans BALKANS_07
0539008 02_euro2 EURO2_02
0519454 01_euro1
0536935 RM-38 3250 O2 POST-PAY UK SILVER USSD
0533697 02_euro2
0533733 11_china
0533665 01_euro1
0526286 17_apac4
0538970 05_russian RUSSIAN_05
0539004 01_euro1 EURO1_01
0538976 05_russian RUSSIAN_05
0540001 01_euro1 EURO1_01
0526278 13_apac1
0526304 12_taiwan
0539970 82 CTV_HK
0537974 01_euro1 Euro1
0536952 87 OPTUS
0539073 19_mea2 MEA2_19
0534510 82 CTV_HK
0538883 15_apac3 APAC3_15
0526294 15_apac3
0542173 05_russian RUSSIAN_05
0538953 01_euro1 EURO1_01
0538872 17_apac4 APAC4_17
0533686 02_euro2
0538507 RM-38 3250 CTV UK2 BLACK
0533986 RM-38 3250 TELIA DENMARK BLACK
0543131 RM-38 3250 CTV UK2 BLACK
0533672 01_euro1
0534505 82 CTV_HK
0526269 11_china
0526397 02_euro2
0539010 04_baltian BALTIAN_04
0526524 19_mea2
0532722 RM-38 3250 OI BRAZIL BLACK
0526427 03_scandinavia
0526517 09_hebrew
0538971 05_russian RUSSIAN_05
0534638 07_balkans Greece
0533688 02_euro2
0526283 15_apac3
0533361 RM-38 3250 TELCEL MEXICO BLACK
0526276 16_thai
0538876 12_taiwan CHINESE TAIWAN_12
0533701 01_euro1
0526396 02_euro2
0539768 01_euro1 EURO1_01
0538881 17_apac4 APAC4_17
0536011 85 AIS
0534641 07_balkans Greece
0526299 15_apac3
0533979 RM-38 3250 EURO-C CTV UK SILVER
0539758 02_euro2 EURO2_02
0534502 83 CTV_CN
0544592 88_CMCC
0526480 02_euro2
0526272 14_APAC2
0533728 05_russian
0526403 01_euro1
0534632 07_balkans Greece
0526506 07_balkans
0538986 07_balkans BALKANS_07
0538506 RM-38 3250 CTV UK2 BLACK
0533641 88_CMCC
0533692 02_euro2
0539014 05_russian RUSSIAN_05
0526275 16_thai
0539798 09_hebrew HEBREW_09
0526513 05_russian
0532723 RM-38 3250 TIM BRAZIL BLACK
0526423 03_scandinavia
0526400 02_euro2
0538108 82 CTV_HK
0535998 81 DTAC
0526494 05_russian
0539794 05_russian RUSSIAN_05
0533731 13_apac1
0539017 07_balkans BALKANS_07
0538389 01_euro1 EURO1_01
0542174 05_russian RUSSIAN_05
0526444 04_baltian
0526504 07_balkans
0538405 RM-38 VODACOM SOUTH AFRICA BLACK
0539013 05_russian RUSSIAN_05
0526287 17_apac4
0541287 89 CTV_MY
0526279 13_apac1
0526406 01_euro1
0526390 01_euro1
0532264 01_euro1
0539968 84 CTV_TW
0537316 RM-38 3250 TOP OF THE POPS ITALY SILVER
0534513 84 CTV_TW
0541280 90 CTV_SG
0526527 19_mea2
0526520 09_hebrew
0533666 01_euro1
0538880 15_apac3 APAC3_15
0539791 01_euro1 EURO1_01
0526302 12_taiwan
0526463 06_euro3
0538884 15_apac3 APAC3_15
0534634 19_mea2 Gulf
0526523 19_mea2
0534620 RM-38 3250 TELIA DENMARK SILVER
0539971 82 CTV_HK
0538875 15_apac3 APAC3_15
0535730 86 MLINK
0536008 85 AIS
0539766 09_hebrew HEBREW_09
0526441 04_baltian
0538869 11_china CHINA_11
0526426 03_scandinavia
0538882 16_thai THAI_16
0536942 15_apac3 GLOBE
0526295 15_apac3
0536954 87 OPTUS
0538897 17_apac4 APAC4_17
0541182 RM-38 3250 TELCEL MEXICO GOL2 BLACK
0534504 83 CTV_CN
0539011 05_russian RUSSIAN_05
0526461 06_euro3
0538985 06_euro3 EURO3_06
0538509 RM-38 3250 CTV UK2 BLACK
0539071 18_mea1 MEA1_18
0534635 07_balkans Greece
0538409 RM-38 VODACOM SOUTH AFRICA BLACK
0526465 07_balkans
0538969 05_russian RUSSIAN_05
0535903 05_russian Russian
0526270 14_APAC2
0526528 19_mea2
0533732 15_apac3
0526481 02_euro2
0526282 15_apac3
0535990 81 DTAC
0526442 04_baltian
0526305 12_taiwan
0538870 13_apac1 APAC1_13
0536027 85 AIS
0539759 02_euro2 EURO2_02
0526516 05_russian
0526298 15_apac3
0526300 15_apac3
0539009 03_scandinavia SCANDINAVIA_03
0526495 05_russian
0526288 17_apac4
0534511 84 CTV_TW
0526518 09_hebrew
0536950 15_apac3 GLOBE
0526291 17_apac4
0538109 84 CTV_TW
0526462 06_euro3
0535728 86 MLINK
0538408 RM-38 VODACOM SOUTH AFRICA BLACK
0533537 RM-38 3250 LTA DEFAULT SILVER
0533693 05_russian
0539754 01_euro1 EURO1_01
0533708 05_russian
0533735 12_taiwan
0526493 05_russian
0539792 01_euro1 EURO1_01
0526522 19_mea2
0534512 84 CTV_TW
0539075 18_mea1 MEA1_18
0538987 07_balkans BALKANS_07
0541774 RM-38 3250 ONE AUSTRIA
0533730 01_euro1
0526301 15_apac3
0534642 09_hebrew Israel
0526266 11_china
0526526 19_mea2
0526389 01_euro1
0526297 15_apac3
0539967 84 CTV_TW
0538879 13_apac1 APAC1_13
0541284 89 CTV_MY
0526407 01_euro1
0526399 02_euro2
0544285 RM-38 3250 CTV SOUTH AFRICA RED
0526466 07_balkans
0539756 01_euro1 EURO1_01
0539077 19_mea2 MEA2_19
0537972 01_euro1 Euro1
0526510 05_russian
0536152 RM-38 3250 ONE AUSTRIA SILVER
0533710 01_euro1
0539762 05_russian RUSSIAN_05
0526281 13_apac1
0533724 01_euro1
0535731 86 MLINK
0526511 05_russian
0535816 86 MLINK
0532263 01_euro1
0536953 87 OPTUS
0535832 81 DTAC
0543132 RM-38 3250 CTV UK2 BLACK
0535905 05_russian Russian
0526508 05_russian
0539339 83 CTV_CN
0538878 11_china CHINA_11
0535991 81 DTAC
0526292 17_apac4
0538874 15_apac3 APAC3_15
0526271 14_APAC2
0526393 02_euro2
0533706 05_russian
0541285 89 CTV_MY
0534621 RM-38 3250 MOBITEL SLOVENIA BLACK
0538868 14_APAC2 APAC2_14
0538964 03_scandinavia SCANDINAVIA_03
0539006 02_euro2 EURO2_02
0533726 02_euro2
0533667 05_russian
0533669 02_euro2
0526505 07_balkans
0538406 RM-38 VODACOM SOUTH AFRICA BLACK
0534636 09_hebrew Israel
0542180 18_mea1 MEA1_18
0533690 05_russian
0526515 05_russian
0541282 90 CTV_SG
0533630 88_CMCC
0526464 06_euro3
0534503 83 CTV_CN
0526284 15_apac3
0533671 02_euro2
0526273 14_APAC2
0526394 02_euro2
0526289 17_apac4
0539963 83 CTV_CN
0538993 09_hebrew HEBREW_09
0526478 02_euro2
0539012 05_russian RUSSIAN_05
0533664 01_euro1
0526277 16_thai
0539015 06_euro3 EURO3_06
0533685 05_russian
0533670 05_russian
0536956 87 OPTUS
0534509 82 CTV_HK
0533689 01_euro1
0538871 15_apac3 APAC3_15
0526398 02_euro2
0538508 RM-38 3250 CTV UK2 BLACK
0526392 01_euro1
0523659 RM-38 3250 LTA DEFAULT BLACK
0533621 RM-38 3250 MOVISTAR MEXICO SILVER
0526519 09_hebrew
0526492 05_russian
0538896 17_apac4 APAC4_17
0532720 RM-38 3250 NOKIA DO BRAZIL CV BLACK
0526507 07_balkans
0526395 02_euro2
0544286 RM-38 3250 SVYAZNOY RUSSIA BLACK
0526303 12_taiwan
0533987 RM-38 3250 PANNON HUNGARY SILVER
0539322 18_mea1 MEA1_18
0526267 11_china
0533977 RM-38 3250 EURO-C CTV UK SILVER
0539001 01_euro1 EURO1_01
0526280 13_apac1
0538390 01_euro1 EURO1_01
0538968 04_baltian BALTIAN_04
0539764 07_balkans BALKANS_07
0526425 03_scandinavia
0534001 RM-38 3250 TIM GREECE SILVER
0538952 01_euro1 EURO1_01
0537973 01_euro1 Euro1
0533709 02_euro2
0533980 RM-38 3250 EURO-C CTV UK SILVER
0534639 09_hebrew Israel
0533729 02_euro2
0539018 09_hebrew HEBREW_09
N93 Rm-55
0523536 RM-55 Custom TX EUR A Pearl Black
0523601 RM-55 Custom TX EUR A Aluminum Grey
0531236 RM-55 Custom TX FRANCE Pearl Black
0531237 RM-55 Custom TX ALPS Pearl Black
0531254 RM-55 Custom TX FRANCE Aluminum Grey
0531255 RM-55 Custom TX ALPS Aluminum Grey
0531238 RM-55 Custom TX EURO 2 Pearl Black
0531239 RM-55 Custom TX TURKEY Pearl Black
0531240 RM-55 Custom TX SOUTH AFRICA Pearl Black
0531256 RM-55 Custom TX EURO2 Aluminum Grey
0531257 RM-55 Custom TX TURKEY Aluminum Grey
0531258 RM-55 Custom TX SOUTH AFRICA Alumin.Grey
0531243 RM-55 Custom TX RUSSIAN Pearl Black
0531244 RM-55 Custom TX UKRAINE Pearl Black
0531245 RM-55 Custom TX CIS BULGARIA Pearl Black
0531261 RM-55 Custom TX RUSSIAN Aluminum Grey
0531262 RM-55 Custom TX UKRAINE Aluminum Grey
0531263 RM-55 Custom TX CIS BULGARIA Alumin.Grey
0531247 RM-55 Custom TX BALKANS Pearl Black
0531249 RM-55 Custom TX GREECE CYPROS P. Black
0531265 RM-55 Custom TX BALKANS Aluminum Grey
0531267 RM-55 Custom TX GREECE CYPROS Aluminum Grey
0531250 RM-55 Custom TX LEBANON Pearl Black
0531251 RM-55 Custom TX GULF Pearl Black
0531268 RM-55 Custom TX LEBANON Aluminum Grey
0531269 RM-55 Custom TX GULF Aluminum Grey
0531253 RM-55 Custom TX ROMANIA Pearl Black
0531271 RM-55 Custom TX ROMANIA Aluminum Grey
0531241 RM-55 Custom TX SCANDINAVIA Pearl Black
0531259 RM-55 Custom TX SCANDINAVIA Alumin. Grey
0531242 RM-55 Custom TX BALTIAN Pearl Black
0531260 RM-55 Custom TX BALTIAN Aluminum Grey
N93 RM-55
0531008 RM-55 HONGKONG Pearl Black
0531007 RM-55 Custom TX TAIWAN Pearl Black
0523732 RM-55 Custom TX APAC 1 Pearl Black
0531015 RM-55 Custom TX INDONESIA Pearl Black
0531010 RM-55 Custom TX AU/NZ Pearl Black
0531009 RM-55 Custom TX PHILIPPINES Pearl Black
0531014 RM-55 Custom TX THAILAND Pearl Black
N93 RM-153
0530382: RM-153 Custom TX China Pearl Black
6270 RM-5
0528068 APAC_T_SILVER_WHITE_CTV_PH
0529938 APAC_P_SILVER_WHITE_CTV_TW
0529941 APAC_Q_SILVER_WHITE_CTV_HK
0529945 APAC_R_DARK_BLUE_CTV_CN
0529947 APAC_T_DARK_BROWN_CTV_PH
0529950 APAC_S_DARK_BROWN_CTV_MY
0529951 APAC_U_SILVER_WHITE_CTV_TH
0529954 APAC_W_SILVER_WHITE_CTV_INDIA
0529957 APAC_X_SILVER_WHITE_CTV_INDO
0531788 APAC_U_SILVER_WHITE_AIS
E50 RM-170
0534444: Taiwan BLACK
0534445: APAC 2 BLACK
0534446: Singapore BLACKv0w#e e;T6E n O
0534447: APAC 1 China Light Blue
0534448: Philippines BLACK
0534449: APAC 3 Australia BLACK
0534450: APAC 3 New Zealand BLACK
0534451: Thailand BLACK
0534452: Indonesia BLACK
0534453: India BLACK
0535553: Taiwan WHITE
0535554: APAC 2 WHITE
0535555: Singapore WHITE
0535556: Philippines WHITE
0535557: APAC 3 Australia WHITE
0535559: APAC 3 New Zealand WHITE
0535561: Thailand WHITE
0535563: Indonesia WHITE
0535572: India WHITE
0535688: APAC 1 China BLACK
0536361: Malaysia BLACK
E50 RM-171
0534454: Taiwan BLACK
0534457: APAC 2 BLACK
0534458: Singapore BLACK
0534459: APAC 1 China Light Blue
0534460: Philippines BLACK
0534461: APAC 3 Australia BLACK
0534462: APAC 3 NZ BLACK
0534463: Thailand BLACK
0534464: Indonesia BLACK
0534465: India BLACK
0535689: APAC 1 China Black
0536362: Malaysia Black
E60 RM-49
0524270 CTR THAILAND SILVER
0524271 CTR INDONESIA SILVER
0524272 CTR INDIA SILVER
0524274 CTR APAC2 SILVER
0524275 CTR APAC1 SILVER
0524276 CTR APAC3 SILVER
0526765 CTR APAC1 BLACK
0526766 CTR THAILAND BLACK
0526767 CTR APAC3 GREY
E61 RM-89
0536127 Finland Country Variant
0538183 H3G
0531059 Vodafone D2
0531060 E61 Vodafone UK
0531061 Vodafone Spain
0531303 SFR
0536035 ERA
0537110 E61 CZ/SK Country Variant
0537399 Turkcell
0536312 Nokia E61 ANZ Country Variant
0534103 Nokia E61 Philippines Country Variant
0537245 Nokia E61 Smart Operator Variant
0537382 Nokia E61 Globe Operator Variant
0533975 Nokia E61 Eurotel
0537307 Nokia E61 Hong Kong variant
0537875 Nokia E61 KPN
0531300 E61 Vodafone Ireland
0531299 Nokia E61 Vodafone Business GV Silver Gre
0538166 E61 Pannon Hungary
0537308 Nokia E61 Proximus
0537459 3 UK E61 Variant
0538116 Nokia_E61_TDC
0538289 E61 UK Country Variant
0536050 E61 O2 UK
0537567 Nokia E61 - 3 Australiag t b?M7i N
0531298 Nokia E61 Vodafone Business Device - Aust
0536327 Nokia E61 Mobilkom Blackberry
0537876 Nokia_E61_Telenor
0538687 Nokia E61 Hong Kong variant (issue 2)
0538678 Nokia E61 TIM
0537623 3IT E61 Variant
0536550 Nokia E61 Swisscom ger
E70 RM-10
0527538 CUSTOM TR APAC-R SINGAPORE
0517643 CUSTOM TR APAC-S
0527539 CUSTOM TR APAC-S AUSTRALIA
0527542 CUSTOM TR APAC-S INDONESIA
0527543 CUSTOM TR APAC-S PHILIPPINES
0519181 CUSTOM TRANSCEIVER APAC-P
0519275 CUSTOM TRANSCEIVER APAC-Q
0519273 CUSTOM TRANSCEIVER APAC-S Malaysia
0519274 CUSTOM TRANSCEIVER APAC-T
N71 RM-67
0526659 RM-67 CT Thailand Black_SilverN K
0521299 RM-67 CT APAC1 Singapore
0526574 RM-67 CT APAC2 Philippines-Black_Silver
0526652 RM-67 CT APAC2 Australia Black_Silver
0526653 RM-67 CT APAC2 New Zealand Black_Silver
0526654 RM-67 CT APAC2 Indonesia Black_Silver
0526655 RM-67 CT APAC2 India Black_Silver
0526657 RM-67 CT APAC1 Malaysia Black_Silver
N80 RM-92
0527591 Taiwan
0527495 APAC1
0527497 Australia, New Zealand
0527496 Philippines
0527499 Indonesia
0527500 India, Vietnam
0527608 HongKong
0527612 Thailand
N91 RM-43
0524311 Taiwan
0524312 APAC1
0525888 Australia, New Zealand
0525890 Philippines
0525887 Indonesia
0525889 India, Vietnam
0524310 HongKong
0524313 Thailand
N91 RM-158
0529271 China
0532129 India/Vietnam/Cambodia
0532131 Thailand
6630 RM-1
0536386 * Australia White
0536297 * INDONESIA White
0536296 * India White
0536303 * MALAYSIA White
0536295 * New Zealand White
0536292 * PHILIPPINES White
0536302 * SINGAPORE White
0536298 * THAILAND White
0536300 * VIETNAM White
Music Edition variants:音乐版
0537890 DTAC Thailand Music PW
0537892 AIS Thailand Music PW
0537894 Optus Zoo Music PW
0537896 Malaysia CV Music PWF dI C z'[
0537900 Singapore CV Music PW
0538028 My Globe Music PW
0538029 Celcom (Malaysia) Music PW
0538030 Philippines CV Music PW
0538031 Thailand CV Music PW
6680 RM-36
0524372 * Singapore CV
0524374 * Malaysia CV
0532709 * Thailand CV
6681 RM-57
0521993 APAC1 Singapore/Malaysia Silver
0529639 APAC2 Indonesia Black
0536848 Thailand CV FB
0538939 Philippines
0521519 China Blue
N6120
0549776 = APAC2
0549782 = Thai
0547589 = Hong Kong
0548222 = APAC1
0549783 = APAC2
0547593 = Vietnam
0549779 = Vietnam
0547487 = Taiwan
0549759 = APAC1
0549784 = Taiwan
0547591 = APAC2
0549786 = Hong Kong
0547590 = APAC1
0549778 = APAC1
0547592 = Thai
0548221 = APAC2
0549777 = APAC2
0548276 = APAC2
0552626 = Hong Kong
drvovanloan
05-06-2012, 04:35 PM
Đã dặn từ đầu là phải sạc đầy pin, thế mà bạn chẳng để ý gì cả. Đáng nhẽ lúc máy báo pin yếu thì phải cắm sạc vào rồi "retry". Thôi bạn tháo hết pin, sim, thẻ nhớ ra khỏi máy để khoảng 30 phút rồi format lại máy. Cắm cái sạc vào rồi hãy reinstall firmware cho chắc ăn!
xnmaymytho
05-06-2012, 04:35 PM
ko fotmat được anh ơi. Bật ngồn thì nó lên màn hình trắng ahf fotmat 4 ngón ( *+3+goi+power) thì ko thấy jif hết em đã làm đi làm lại mấy lần
vBulletin v3.5.4, Copyright ©2000-2026, Jelsoft Enterprises Ltd.