Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động!
Khóa Sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động!
Bà i viết giúp các bạn có những khái niệm cơ bản vỠkhóa Sim, khóa mã, khóa mạng và những mã lệnh khắc phục sự cố trong máy di động
1 . Khóa Sim - Khóa Sim là khóa tại Simcard nhằm mục Ä‘Ãch bảo vệ tà i khoản cá»§a chá»§ thuê bao, khi khóa Sim thì máy di động vẫn có thể hoạt động được khi lắp Sim khác và o máy.
- Sim là vi mạch nhá»› có dung lượng nhá»› nhá». Có 2 loại Sim , Sim 3 V, Sim 5 V, để khoá Sim dùng mã Pin: 4 số mặc định là “1234â€
Và dụ†Mà n hình hiện “ENTER PIN†ta bấm “1234â€. Nếu không được mà bấm sai 3 lần thì sẽ chuyển sang mã khoá PUK. Mã PUK do Bưu Ä‘iện quản lý gồm 8 số không có mặc định. Và dụ: Mà n xuất hiện Enter PUK:
Ta gá»i: 145 mạng MOBILE PHONE
151 mạng VINA PHONE
198 mạng Viettel
Há»i mã PUK và mã Pin má»›i cá»§a Sim. Sau đó và o lần lượt 8 số PUK -> Máy sẽ há»i mã PIN, ta và o 2 lần mã Pin là được. Sau đó phải và o phần MENU sá» dụng để chuyển khoá SIM vá» trạng thái “OFFâ€.
2. Khoá máy:- Khóa máy là khóa tại máy di động, khi không muốn ngưá»i khác can thiệp và o máy cá»§a mình, khi khóa máy thì máy di động sẽ không nháºn bất cứ má»™t Sim nà o cả.
- SAM SUNG: Trên mà n hiện:
ENTER PASS WORD CODE (tiếng việt là “và o mã bảo vệâ€).
Mặc định là 0000 -> OK
Nếu không được bấm lệnh: (Chú ý tháo Sim)
* 2767 * 2878 #
* 2767*3855#
*2767*688#
Máy Ä‘á»i cao (phải dùng máy tÃnh để Unlock)
- NOKIA: mà n hình hiện
ENTER SECURITY CODE (tiếng việt là “và o mã bảo vệâ€).
Mặc định là (12345) -> OK
- Máy Ä‘á»i cao mà n hình hiện “Hạn chế Ä‘iện thoạiâ€
Nếu sai: Phải dùng USF3 hoặc Grrifin là thiết bị chuyên dùng để nạp phần má»m và bẻ khóa cho di động.
- MOROTOLA: mà n hình hiện “ENTER PHONE CODEâ€
Mặc định là (1234)-> OK
Nếu sai: (Mà n hình hiện Wrong Code)
- Từ V8088 trá» xuống bấm Menu -> OK -> bấm "000000â€. Mà n hình sẽ hiện mã PHONE CODE.Nếu không được phải dùng thẻ TEST
Vá»›i các máy Ä‘á»i cao: Dùng máy tÃnh sá» dụng phần má»m UNLOCK để bẻ khoá, hiện nay hay dùng nhất là há»™p SMARTCLIP
- SIEMENS : Không mặc định => Bẻ bằng máy tÃnh
- Chuyển tiếng Anh thì bấm *# 0001# Bấm Send
- ERICSSON: “ENTER PHONE CODEâ€
Mặc định: “0000â€. Nếu không được thỉ bẻ bằng máy tÃnh (rất đơn giản)
3. Khóa mạng:- Khóa mạng là máy vẫn dùng ở tốt ở nước ngoà i còn vỠViệt Nam thì không dùng được
- Nếu máy là loại đơn băng tần chỉ sỠdụng một băng tần 1800 hoặc 1900 thì không mở khóa mạng được.
- Nếu máy đa băng tần tức là có thể sỠdung cả “900 và 1800†hoặc “900 – 1800 – 1900†thì có thể bẻ khóa mạng được.
- Các chữ báo khoá mạng khi lắp SIM
- SIM LOCK (Sam Sung)
- ENTER SPECIAL CODE (MOTOROLA)
- SIM CARD NOT REJECTER (Nokia)
- INVALID SIM CARD (nokia cũ)
- NET WORK LOCK (Siemens)
- INSERT CORRET CARD (Ericsson)
* Bẻ khoá máy, khóa mạng:
- Äể bẻ khóa máy hoặc khóa mạng ngoà i dùng lệnh đặc biệt ta phải dùng những thiết bị chuyên dụng để nạp má»™t phần má»m má»›i, hoặc dùng phần má»m Unlocked để Reset máy vể trạng thái xuất xưởng.
- Dòng máy Băng tần 850 MHz ngoà i việc unlock bằng máy tÃnh, phải can thiệp thêm phần cứng .
* Äặc tả mạng di động GSM
+ 800MHz : mạng IDEN, do Motorla và Nortel phát triển, sá» dụng những Cell nhá» Ãt thuê bao.
+ 850MHz : Thưá»ng dùng ở Bắc Mỹ (Cingular)
+ 900MHz :GSM900, và EGSM900 thương dùng ở châu à hoặc châu Âu
+ 1800MHz: Mang DCS1800 thưá»ng dùng ở châu à hoặc châu Âu
+ 1900MHz: Mạng PCS1900 thưá»ng dùng ở Bắc Mỹ ( T-Mobile)
4 . Cách xem IMEI + Version:- Xem IMEI:
Bấm * # 06#.,riêng Nokia có IMEI gốc * # 9270 2689 #
- XemVer sion: là phiên bản cá»§a phần má»m, phiên bản cà ng cao thì sá»a lá»—i cà ng tốt:
Nokia : * # 0000 #
Sam sung : * # 9999 # (version của máy Samsung là số tự nhiên, cà ng cuối bảng chữ cái thì version cà ng cao).
Siemens : * # 06 # Bấm nút trên
Ericsson : * ¯ * ¯ *
Motorola: Từ dòng T 190-191 –198. T2688-2988 Bấm lệnh “ #300# OK
Từ dòng V -> lên dùng thẻ hoặc máy tÃnh
Một số mã lệnh reset… khắc phục lỗi máy di động
Mã lệnh của Samsung:
- Mã lệnh dùng để reset EEPROM máy SamSung, có thể khắc phục được tình trang treo máy, có sóng nhưng không gá»i được, trắng mà n hình, khóa máy …
* 2767 * 2878 #
* 2767*3855#
*2767*688#
- Mã lệnh chỉnh contrast mà n hình như sau:
*#0523# dùng phÃm > để chỉnh , chú ý bá» sim
-ï‚§ Chỉnh contrast X495: “*#8999*523# hoặc *#8999*8378#â€
- Kiểm tra thông số hoạt động của Pin *#9998*228#
- Kiểm tra chế độ rung *#9998*842#
Mã lệnh của NOKIA
- Xem IMEI *#06# hoặc *#92702689#
- Xem phiên bản phầnï‚§ má»m *#0000#
- Reset máy Ä‘á»i thấp *3370#ï‚§
- Nếu gặp máy Nokia Ä‘á»i caoï‚§ bị treo máy, hoặc và o các chương trình ứng dụng không được ta có thể dùng lệnh sau “*#7370# hoặc *#7780# , nháºp mã code 12345 >okâ€, mã số nà y sẽ khôi phục cà i đặt mặc định cá»§a nhà sản xuất khi xuất xưởng.
- Hoặc Format máy bằngï‚§ cách bấm đồng thá»i 4 nút
“ Power + phÃm gá»i mầu xanh + * + số 3†, giữ và i giây đến khi mà n hình hiện Formating thì bá» tay ra, máy di động sẽ tá»± format vá» trạng thái xuất xưởng, chú ý pin phải đầy , cách nà y rất hiệu quả.
Mã lệnh SonyEricsson
- Format Smartphone ( P800, P900, P910…), dùng phÃm “Jogdial†là nút cuá»™n menu phÃa bên trái, Jogdial UP là cuá»™n lên, jogdial Down là cuá»™n xuống.
+ Jogdial UP
+ Bấm phÃm *
+ Jogdial down
+ Jogdial down
+ Bấm phÃm *
+ Jogdial down
+ Jogdial down
Lúc đó sẽ hiện lên Menu Format, chá»n Format, nháºp mã Password 0000
- Dòng máy nà y có thể xem được ngà y sản xuất bằng cách xem ở tem dòng chữ có dạng xxWyy, trong đó xx là năm sản xuất yy là tuần của năm đó, và dụ máy có dòng chữ 03W06 có nghĩa máy sản xuất và o tuần thứ 6 năm 2003, tức là giữa tháng 2 năm 2003
Mã lệnh Siemens
-ï‚§ Xem Imei *#06#
- Kiểm tra phiên bản phần má»m , bá» Sim bấm *#06# giữ phÃmï‚§ dà i bên trái
- Chuyển vá» tiếng Anh *#0001# bấm nút “SENDâ€ï‚§
5 . Các bà máºt trên PocketPC
a- Dòng máy Himalaya (O2 Xda II /Qtek 2020 / Orange SPV M1000/ I-Mate PocketPC/ Dopod 696):
- Soft reset: Dùng bút chá»c và o lá»— Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: DPad(Nút chÃnh giữa) + HardReset
b- Dòng máy Magician (O2 Xda II mini / T-Mobile MDA Compact/ Dopod 818 / I-mate JAM Qtek S100):
- Soft reset: Dùng bút chá»c và o lá»— Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: Camera + HardReset
c- Dòng máy Blue Angel (O2 Xda IIs/ Dopod 700/ I-mate PDA2k/ T-Mobile MDA III/ SPV M2000/ Qtek 9090):
- Soft reset: Dùng bút chá»c và o lá»— Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: Record + HardReset
d- Dòng máy Alpine (O2 Xda IIi/Dopod 699 / I-mate PDA2/Qtek 2020i/SPV M2500):
- Soft reset: Dùng bút chá»c và o lá»— Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: Dpad (Nút chÃnh giữa) + HardReset
e- Dòng máy Universal (O2 Xda Exec / Dopod 900 / Qtek 9000/T-Mobile MDA Pro/ I-mate JASJAR):
- Soft reset: Dùng bút chá»c và o lá»— Reset
- Hard Reset: Messages + Calendar + Soft Reset è sau đó ấn phÃm 0
- Enter Bootloader: Power + Record + Camera + Äèn + Soft Reset
f- Dòng máy Wizard (O2 Xda II mini S/Qtek 9100 / I-mate K-JAM / T-Mobile MDA Vario):
- Soft reset: Dùng bút chá»c và o lá»— Reset
- Hard Reset: Comm Manager + Record + Power + Camera + Soft Reset è ấn phÃm Gá»i
- Enter Bootloader: Power + Camera + Soft Reset
6 . Một số lệnh Reset cho LG 3G
LG 8110, 8120 : 277634#*#
LG 8130, 8138 : 47328545454#
LG 8380 : 525252#*#
LG 8360 : *6*41*12##
LG 8180v10A :498 574 654 54#
LG 8180v11A : 492 662 464 663#
LG 8330 : 637664#*#
LG reset
2945#*#
unlock by IMEI 1945#*5101#
LG C3100...... 2945#*5101#
LG B1200...... 1945#*5101#
LG 7020...... 2945#*70001#
LG W510...... 2945#*5101#MENU
LG C1200...... 2945#*1201#
LG 8550 : 885508428679#*#
7 . Mã lệnh Reset mã bảo vệ cho Alcatel
- Alcatel HD1 & HE1: 25228353.
- Alcatel BE1 & BE3: 25228352.
- Alcatel BE4 & BE5: 83227423
- Alcatel BF3 & BF4: 83227423
8 . Lệnh chuyển đổi nhanh ngôn ngữ của máy Nec
*00039# - Italy
*00044# - UK English
*00045# - Denmark
*00046# - Sweden
*00047# - Norway// not av
*00048# - Poland// not av
*00033# - France
*00049# - Germany
*00086# - China
Các máy của máy Sharp 2G (và một số máy 3G)
*01763*278257# Assert Fail Log clear
*01763*2783771#
*01763*2783772#
*01763*2783773#
*01763*2783774#
*01763*2783775#
*01763*3640# disable Engineering Mode
*01763*3641# enable Engineering Mode
*01763*4634# IMEI
*01763*5640# disable LOG
*01763*5641# enable LOG
*01763*6365641#
*01763*6370# disable MEP menue (unlock menue)
*01763*6371# enable MEP menue (unlock menue)
*01763*63866330# disable NetMode
*01763*63866331# enable NetMode
*01763*753371# Sleep Check
*01763*8371# Firmware Version
*01763*8781# Test #1
*01763*8782# Test #2
*01763*8783# Test #3
*01763*8784# Test #4
*01763*8785# Test #5
*01763*8786# Test #6
*01763*8787# Test #7
*01763*87870# Test #70
*01763*87871# Test #71
*01763*87872# Test #72
*01763*87873# Test #73
*01763*87874# Test #74
*01763*8788# Test #8
*01763*87891#
*01763*87892#
|